VinaPhone

Các gói cước trả trước:

Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng, VinaPhone cung cấp các gói cước trả trước rất linh hoạt và tiện dụng để khách hàng lựa chọn. Đặc điểm nổi trội của các gói cước trả trước là khách hàng không cần ký hợp đồng thuê bao tháng, không phải trả phí hòa mạng và cước thuê bao hàng tháng mà thực hiện trả cước cho từng cuộc gọi và tin nhắn để kiểm soát cước phí sử dụng của mình. Hãy là “người tiêu dùng thông thái” bằng cách lựa chọn cho mình một gói cước trả trước phù hợp với thói quen và nhu cầu sử dụng.

Danh sách các gói cước trả trước

STTThời gian sử dụngTên gói cướcNội dung gói cướcĐơn giá / lần đăng ký thành công (VND, đã có VAT)Cú pháp đăng ký
Gửi SMS đến 900USSD
1Gói ngàyV1010 phút gọi nội mạng VNPT1.000V10
2VmaxCác cuộc gọi nội mạng VNPT có thời lượng từ 10 phút trở xuống3.000Vmax
3TN2020 phút gọi trong nước6.000TN20
4S5050 SMS nội mạng VNPT3.500S50
5C1515 phút nội mạng VNPT + 15 SMS nội mạng VNPT2.500C15
6C5050 phút nội mạng VNPT + 50 SMS nội mạng VNPT5.000C50
7VD1010 phút nội mạng VNPT + 100MB Data1.500VD10
8B1010 phút nội mạng VNPT + 10 SMS nội mạng VNPT + 200MB Data2.500B10
9D22GB Data (không tính cước vượt gói)10.000D2 ON gửi 888
10SV200 (Thuê bao HSSV)200 SMS nội mạng VinaPhone + 200 MB (cước vượt gói 75đ/50KB)2.500SV200
11SV300 (Thuê bao HSSV)– Miễn phí 300 SMS nội mạng VinaPhone, miễn phí từ phút thứ 2 đến phút thứ 10 của tất cả các cuộc gọi di động nội mạng VNPT tại Tỉnh, TP phát sinh cuộc gọi.

– Cước cuộc gọi ngoại mạng 690đ/phút.

3.000SV300
12VD2500MB Data (Cước vượt gói 25đ/50KB) + 20 phút gọi nội mạng VNPT2.000VD2
13VXtraGọi nội mạng / ngoại mạng: 690đ/phút1.000VXtra
14Gói tuầnDT201GB Data20.000DK DT20 gửi 888
15Gói tháng (30 ngày)B30100 phút nội mạng VNPT + 100 SMS
16B50
17B99
18B100
19B129
20C691500 phút nội mạng VNPT + 30 phút ngoại mạng + 30 SMS trong nước69.000C69*091*12#OK
21C891500 phút nội mạng VNPT + 60 phút ngoại mạng + 60 SMS trong nước89.000C89*091*13#OK
22Kết bạnMiễn phí 2000 phút gọi tới nhóm thuê bao VinaPhone, cố định / GPhone VNPT (tối đa 5 số điện thoại/nhóm) sử dụng trong 30 ngày10.000 + 2.000đ/TBDK KB
23Cặp đôiMiễn phí 1000 phút gọi cho thuê bao thành viên và ngược lại20.000Capdoi_Số thuê bao thành viên
24B50SV (Thuê bao HSSV)250 phút nội mạng VNPT + 250 SMS nội mạng VNPT + 2GB tốc độ cao (vượt gói 25đ/50KB)50.000B50SV
25M701,5 GB Data tốc độ cao (vượt gói 25đ/50KB) + 70.000đ vào TKDK2 sử dụng đến hết tháng đăng ký70.000DK M70 gửi 888 hoặc M70 ON gửi 888
26BXtraMiễn phí 1,6GB (gói BIG70) + 250 phút gọi nội mạng VNPT + 250 SMS nội mạng VinaPhone70.000BXtra
27BPlusMiễn phí BIG100 + 300 phút gọi nội mạng VNPT + 300 SMS nội mạng VinaPhone100.000BPlus

Các gói cước trả sau:

Gói cước trả sau VinaPhone là gói cước dành cho nhóm khách hàng thường xuyên liên lạc với lưu lượng cuộc gọi nhiều. Sử dụng gói cước trả sau, khách hàng sẽ được hưởng rất nhiều tiện ích:

– Chỉ phải thanh toán cước một lần/tháng. Đặc biệt, hiện nay VinaPhone đã cung cấp các tiện ích trong việc thanh toán cho các thuê bao trả sau có thể thanh toán cước sử dụng hàng tháng bằng thẻ cào của thuê bao trả trước qua dịch vụ ezPay hoặc thanh toán bằng thẻ ngân hàng qua dịch vụ ezBank.

– Được hưởng các chính sách chăm sóc khách hàng tốt nhất từ VinaPhone như giá cước thấp hơn đến 40{a8c25b3f612c0737eeeaad1631239f518b41c330a42add96353c9cce89879ebf} so với mức cước của thuê bao trả trước, sử dụng một số dịch vụ tiện ích miễn phí, tích điểm để được trừ cước hàng tháng, tặng quà sinh nhật. Để được hưởng những chính sách ưu đãi này, khách hàng hãy đăng ký Careplus tại đây.

– Ngoài ra, khi đăng ký là thuê bao trả sau của VinaPhone, khách hàng còn có thể được đăng ký các gói cước ưu đãi.

Danh sách các gói cước trả sau

1. Gói cước thoại

  • Gói cước dành cho khách hàng cá nhân:
    • Gói Alo cá nhân
    • Gói Sành, Sành+, Chất, Chất+, Sang, Sang+
      STTTên góiCước gói

      (VND / tháng)

      Lưu lượng bao gồm trong gói
      Thoại (phút)SMSData
      Nội mạngNgoại mạngQuốc tếNội mạngNgoại mạngQuốc tế
      1Sành188.00088838158281,2 GB
      2Sành+288.000128888188883 GB
      3Chất488.00014882883882885 GB
      4Chất+688.00016884884884887GB
      5Sang988.0001888588285885882810 GB
      6Sang+1.488.0002888888588888885818 GB
    • Gói Thương gia
  • Gói cước dành cho khách hàng tổ chức – doanh nghiệp:
    • Gói Sành, Sành+, Chất, Chất+, Sang, Sang+
      STTTên góiCước gói

      (VND / tháng)

      Lưu lượng bao gồm trong gói
      Thoại (phút)SMSData
      Nội mạngNgoại mạngQuốc tếNội mạngNgoại mạngQuốc tế
      1Sành188.00088838158281,2 GB
      2Sành+288.000128888188883 GB
      3Chất488.00014882883882885 GB
      4Chất+688.00016884884884887GB
      5Sang988.0001888588285885882810 GB
      6Sang+1.488.0002888888588888885818 GB
    • Gói Alo Doanh nghiệp 
      STTTên góiCước gói (VND / tháng)Lưu lượng bao gồm trong gói
      Thoại (phút)SMSData
      Nội mạng VNPTNội mạng VNPT & MobiFoneTrong nướcDi động, Cố định DNKNội mạng VinaPhoneTrong nước
      1DN-4545.0001500
      2DN-145145.0001500
      3DN-101101.000300
      4VIP-9999.0001500300MAX
      5VIP-119119.0001500300MAX 100
      6VIP-169169.0001500MAX
      7VIP-179179.000300300MAX 100
      8VIP-289289.000500500MAX 200
      9SMS-1515.000300
      10VOICE (Ngoại mạng)35.00050
    • Gói VIP
    • Gói Thương gia
  • Gói cước dành cho khách hàng cá nhân và tổ chức – doanh nghiệp:
    • Gói Sành, Sành+, Chất, Chất+, Sang, Sang+
      STTTên góiCước gói

      (VND / tháng)

      Lưu lượng bao gồm trong gói
      Thoại (phút)SMSData
      Nội mạngNgoại mạngQuốc tếNội mạngNgoại mạngQuốc tế
      1Sành188.00088838158281,2 GB
      2Sành+288.000128888188883 GB
      3Chất488.00014882883882885 GB
      4Chất+688.00016884884884887GB
      5Sang988.0001888588285885882810 GB
      6Sang+1.488.0002888888588888885818 GB
    • Gói Thương gia
  • Gói cước dành cho các khách hàng là thuê bao VinaPhone có tên trên cùng hộ khẩu,….
    • Gói Gia đình
  • Gói cước dành cho các khách hàng là thuê bao VinaPhone cùng thuộc một doanh nghiệp / tổ chức
    • Gói Đồng nghiệp

2. Gói cước EzCom

STTTên gói cướcCước thuê baoLưu lượng miễn phí/lưu lượng tốc độ caoCước vượt gói
I. Gói cước không có dung lượng miễn phí
1D000 GB200 đồng / MB
II. Gói cước giới hạn lưu lượng miễn phí
1D55.000 đồng/NGÀY1 GB200 đồng / MB
2D1010.000 đồng/NGÀY3 GB200 đồng / MB
3D5050.000 đồng/THÁNG3 GB200 đồng / MB
4D7070.000 đồng/THÁNG6 GB200 đồng / MB
5D120120.000 đồng/THÁNG12 GB200 đồng / MB
III. Gói cước không giới hạn lưu lượng miễn phí
1DMAX70.000 đồng/THÁNG5 GB (*)Miễn phí
2DMAX100100.000 đồng/THÁNG9 GB
3DMAX200200.000 đồng/THÁNG20 GB
4D250250.000 đồng/6THÁNG3 GB/THÁNG
5D500500.000 đồng/12THÁNG4 GB/THÁNG
IV. Mua thêm lưu lượng tốc độ cao (chỉ đăng ký cùng gói DMAX/DMAX100/DMAX200/D250/D500)
1X1919.000 đồng/LẦN350 MB– Không có cước vượt gói
– Cần đăng ký lại khi sử dụng hết lưu lượng tốc độ cao
2X2929.000 đồng/LẦN550 MB

Lưu ý:

– (*) Gói DMAX/DMAX100/DMAX200/D250/D500 được sử dụng lần lượt là 5GB/9GB/20GB/3GB/4GB ở tốc độ truy cập tối đa. Sau mức này, Quý Khách tiếp tục sử dụng Internet miễn phí với tốc độ 32 Kbps/32 Kbps.

– Lưu lượng miễn phí của các gói ngày D5/D10 không được cộng dồn và chỉ được sử dụng đến 23:59:59 của ngày đăng ký.

– Các gói ezCom tháng, ezCom tháng trả tiền trước được tự động gia hạn. Gói ezCom ngày không được gia hạn tự động.

– Đối với gói D250/D500: Dung lượng Data miễn phí/tháng được cộng vào ngày đầu tiên của tháng và chỉ được sử dụng đến hết 23:59:59 của ngày cuối cùng của tháng, không được cộng dồn sang tháng kế tiếp. Thời hạn sử dụng gói D250/D500 là 6 tháng/12 tháng (đến ngày cuối cùng của tháng thứ 6/tháng thứ 12 kể từ tháng đầu tiên đăng ký).

– Riêng đối với thuê bao trả sau đăng ký gói D250/D500: 

+ Thuê bao phải đăng ký sử dụng gói DMAX trước, sau đó thực hiện thanh toán tiền gói D250/D500 tại điểm giao dịch. Hiệu lực gói D250/D500 từ tháng kế tiếp tháng thực hiện thanh toán tiền trước. Hết thời gian của gói D250/D500, nếu không tiếp tục thanh toán trước cho gói D250/D500, thuê bao sẽ quay trở lại gói DMAX.

+ Số tiền thu trước của gói D250/D500 sẽ được VinaPhone quản lý trên hệ thống để giảm trừ dần vào gói cước sử dụng hàng tháng. Số tiền thu trước được đưa vào báo cáo doanh thu phân bổ dần đều trên số tháng đóng tiền trước.

– Đối với các gói cước X19, X29:

+ Quý Khách có thể đăng ký nhiều lần hoặc đăng ký cùng lúc các gói cước X19, X29. Dung lượng tốc độ cao của các lần đăng ký gói X19, X29 và gói chính sẽ được cộng dồn. Sau khi sử dụng hết dung lượng ở tốc độ tối đa, thuê bao sẽ bị hạ băng thông xuống tốc độ truy cập (32 Kbps/32 Kbps).

+ Gói X19, X29 không được gia hạn tự động. Sau khi thuê bao đăng ký lại gói chính hoặc được gia hạn gói chính thành công, để có thể tiếp tục sử dụng gói X19, X29, thuê bao cần phải thực hiện đăng ký lại.

+ Thời hạn sử dụng của các gói X19, X29 phụ thuộc vào thời hạn sử dụng của gói chính. Nếu gói chính hết hạn sử dụng, gói X19, X29 sẽ tự động bị hủy. Ngoài ra, các gói cước X19, X29 cũng sẽ bị hủy tự động ngay khi sử dụng hết dung lượng của gói ở tốc độ tối đa.